CÁC BIẾN THỂ MORSE

Mã Morse tiếng Hàn (SKATS / Hangul)

Morse tiếng Hàn dùng SKATS, hệ chuyển tự chuẩn của bảng chữ cái Hàn, để mã hóa các jamo Hangul (phụ âm và nguyên âm) thành Morse. Mỗi jamo có mẫu riêng, nhờ đó âm tiết Hangul được truyền bằng cách phát lần lượt từng chữ cấu thành.

Ngôn ngữ: Korean Hệ chữ: Hangul (jamo) Năm áp dụng: 1960 Ký tự: 24

Bảng ký tự

Dịch văn bản bằng bảng chữ này
ㄱ
Giyeok (g)
.-..
ㄴ
Nieun (n)
..-.
ㄷ
Digeut (d)
-...
ㄹ
Rieul (r/l)
...-
ㅁ
Mieum (m)
--
ㅂ
Bieup (b)
.--
ㅅ
Siot (s)
--.
ㅇ
Ieung (ng)
-.-
ㅈ
Jieut (j)
.--.
ㅊ
Chieut (ch)
-.-.
ㅋ
Kieuk (k)
-..-
ㅌ
Tieut (t)
--..
ㅍ
Pieup (p)
---
ㅎ
Hieut (h)
.---
ㅏ
A
.
ㅑ
Ya
..
ㅓ
Eo
-
ㅕ
Yeo
...
ㅗ
O
.-
ㅛ
Yo
-.
ㅜ
U
....
ㅠ
Yu
.-.
ㅡ
Eu
-..
ㅣ
I
..-

Lịch sử và cách dùng

Morse tiếng Hàn được phát triển đầu thế kỷ 20 trong thời kỳ Nhật chiếm đóng và được chuẩn hóa sau khi Triều Tiên giành độc lập. SKATS trở thành hệ thống dứt khoát cho Morse Hangul vào những năm 1960.

Vô tuyến nghiệp dư Hàn Quốc (tiền tố HL) và quân đội Đại Hàn Dân Quốc đều dạy Morse tiếng Hàn để phát bằng Hangul. Liên lạc quân sự Triều Tiên cũng dùng hệ Hangul-Morse, với một số khác biệt địa phương.

Câu hỏi thường gặp

Morse tiếng Hàn xử lý các khối âm tiết Hangul thế nào?

Mỗi khối âm tiết (ví dụ 한) được tách thành các jamo cấu thành (ㅎ + ㅏ + ㄴ) và mỗi jamo được phát bằng mã Morse của nó theo thứ tự. Người nhận ghép lại âm tiết ở đầu bên kia.

SKATS có phải là Morse tiếng Hàn không?

SKATS là sơ đồ chuyển tự nền tảng. Morse tiếng Hàn áp dụng SKATS vào mã Morse bằng cách gán cho mỗi jamo đã chuyển tự một mẫu. Trên thực tế hai thuật ngữ được dùng thay thế cho nhau.

Ngày nay Morse tiếng Hàn được dùng ở đâu?

Trong vô tuyến nghiệp dư Hàn Quốc cho các liên lạc bằng Hangul, trong quân đội Hàn Quốc để huấn luyện các phương thức liên lạc cũ, và như một chi tiết thú vị trong hướng đạo Hàn Quốc cùng việc giảng dạy lịch sử máy tính.

Các biến thể Morse khác

Wabun Code
Japanese · Katakana
Russian Morse Code
Russian (and other Cyrillic) · Cyrillic
Greek Morse Code
Greek · Greek
Arabic Morse Code
Arabic · Arabic
Hebrew Morse Code
Hebrew · Hebrew
Chinese Telegraph Code (CTC)
Chinese · Hanzi (via four-digit lookup)

Khám phá tất cả biến thể mã Morse → Các biến thể mã Morse trên thế giới