CÁC BIẾN THỂ MORSE

Mã điện báo Trung Hoa (Morse cho Hán tự)

Điện báo tiếng Trung không gán mã Morse trực tiếp cho các chữ. Thay vào đó, mỗi Hán tự ứng với một số bốn chữ số, và mỗi chữ số được phát bằng Morse quốc tế. Người nhận tra mã bốn chữ số trong sổ mã để khôi phục chữ gốc.

Ngôn ngữ: Chinese Hệ chữ: Hanzi (via four-digit lookup) Năm áp dụng: 1871 Ký tự: 8

Bảng ký tự

Dịch văn bản bằng bảng chữ này

Hệ thống này mã hóa ký tự gián tiếp qua bảng tra số. Dưới đây là các ví dụ thường gặp và mã Morse của những chữ số dùng để gửi chúng.

Ký tự ví dụ

中
China / middle
0022
国
country
0948
人
person
0086
你
you
0132
好
good
1170
我
I/me
2053
电
electric / telegram
7193
报
report / news
1032

Mã Morse của chữ số

0
-----
1
.----
2
..---
3
...--
4
....-
5
.....
6
-....
7
--...
8
---..
9
----.

Lịch sử và cách dùng

Mã điện báo Trung Hoa được nhà thiên văn học Đan Mạch Hans Schjellerup cùng các quan chức điện báo Trung Quốc xây dựng năm 1871. Nó gán một số bốn chữ số riêng cho khoảng 7.000 Hán tự thông dụng nhất, nhờ đó có thể điện báo Hán tự chỉ bằng các chữ số Morse chuẩn từ 0 đến 9.

Dù fax, thư điện tử và internet đã thay thế việc truyền Hán tự bằng điện báo, các mã bốn chữ số vẫn xuất hiện trong một số văn bản pháp lý (đặc biệt là chứng minh thư Hồng Kông) và trong các nghiên cứu học thuật về lịch sử điện báo.

Câu hỏi thường gặp

Làm sao phát chữ Hán bằng mã Morse?

Tra mã điện báo Trung Hoa (CTC) bốn chữ số cho từng chữ, rồi phát từng chữ số bằng Morse quốc tế (ví dụ 中 = 0022 = ----- ----- ..--- ..---). Người nhận tra các chữ số trong bảng CTC để giải ra chữ gốc.

Có mã Morse trực tiếp cho từng Hán tự không?

Không. Hán tự có hàng chục nghìn chữ, quá nhiều để mỗi chữ có một mẫu Morse riêng. Mã số bốn chữ số là giải pháp chuẩn.

Mã CTC còn được dùng ngày nay không?

Còn, trong phạm vi hạn chế: chứng minh thư Hồng Kông dùng số CTC làm mã chuẩn hóa cho tên một người, và một số biểu mẫu pháp lý ở Trung Quốc và Đài Loan vẫn dẫn chiếu tới chúng. Điện báo vận hành thực tế đã tuyệt chủng.

Các biến thể Morse khác

Wabun Code
Japanese · Katakana
Russian Morse Code
Russian (and other Cyrillic) · Cyrillic
Greek Morse Code
Greek · Greek
Arabic Morse Code
Arabic · Arabic
Hebrew Morse Code
Hebrew · Hebrew
Korean Morse Code (SKATS)
Korean · Hangul (jamo)

Khám phá tất cả biến thể mã Morse → Các biến thể mã Morse trên thế giới