Danh mục

Công nghệ

Thuật ngữ công nghệ: máy tính, thuật toán, mã hóa: thế giới kỹ thuật số bằng mã Morse.

20 từ

Từ vựng công nghệ (máy tính, internet, máy chủ, mạng, phần mềm, cơ sở dữ liệu, mã hóa) dịch sang mã Morse tại các hội nghị lập trình viên, đồ lưu niệm hackathon và thương hiệu công ty công nghệ. Bản thân mã Morse là một trong những ví dụ sớm nhất của mã hóa kỹ thuật số (nhị phân chỉ thiếu cái tên), vì vậy kết nối giữa Morse và máy tính hiện đại rất trực tiếp. Morse công nghệ xuất hiện trên huy hiệu hội nghị kỹ sư, trang sức kỹ sư phần mềm và biển kỷ niệm ra mắt startup. Các mẫu thường dài (6 đến 10 chữ cái) vì từ vựng công nghệ vay mượn từ gốc Latin và Hy Lạp.

Algorithm .- .-.. --. --- .-. .. - .... -- Binary -... .. -. .- .-. -.-- Code -.-. --- -.. . Computer -.-. --- -- .--. ..- - . .-. Cyber -.-. -.-- -... . .-. Database -.. .- - .- -... .- ... . Digital -.. .. --. .. - .- .-.. Drone -.. .-. --- -. . Encryption . -. -.-. .-. -.-- .--. - .. --- -. Hardware .... .- .-. -.. .-- .- .-. . Internet .. -. - . .-. -. . - Laser .-.. .- ... . .-. Network -. . - .-- --- .-. -.- Program .--. .-. --- --. .-. .- -- Protocol .--. .-. --- - --- -.-. --- .-.. Robot .-. --- -... --- - Satellite ... .- - . .-.. .-.. .. - . Server ... . .-. ...- . .-. Software ... --- ..-. - .-- .- .-. . Wireless .-- .. .-. . .-.. . ... ...

Danh mục liên quan

🔤

Bảng chữ cái NATO

26 từ

📡

Vô tuyến & Truyền thông

20 từ

Hàng hải & Hải quân

34 từ

Hàng không

20 từ

Không tìm thấy từ? Sử dụng công cụ dịch của chúng tôi

Công cụ