🔤 Danh mục

Bảng chữ cái NATO

Bảng chữ cái NATO đầy đủ được sử dụng trong liên lạc vô tuyến toàn cầu.

26 từ

Bảng chữ cái ngữ âm NATO (Alpha, Bravo, Charlie, Delta...) được ICAO áp dụng vào năm 1956 và vẫn là tiêu chuẩn toàn cầu để đánh vần chữ cái qua kênh thoại vô tuyến. Mặc dù NATO về mặt kỹ thuật là một hệ thống đánh vần bằng giọng nói, mỗi từ NATO cũng có bản dịch mã Morse, và các nhà vô tuyến CW học bảng chữ cái NATO song song với kỹ năng mã Morse của họ. Sự kết hợp này hữu ích cho xác nhận chéo: phi công, thủy thủ và các nhà vô tuyến nghiệp dư thường xác minh một callsign bằng cách gửi nó bằng Morse và đọc lại bằng ngữ âm NATO. Từ điển này bao gồm tất cả 26 từ NATO với phân tích Morse đầy đủ.

Alpha .- .-.. .--. .... .- Bravo -... .-. .- ...- --- Charlie -.-. .... .- .-. .-.. .. . Delta -.. . .-.. - .- Echo . -.-. .... --- Foxtrot ..-. --- -..- - .-. --- - Golf --. --- .-.. ..-. Hotel .... --- - . .-.. India .. -. -.. .. .- Juliet .--- ..- .-.. .. . - Kilo -.- .. .-.. --- Lima .-.. .. -- .- Mike -- .. -.- . November -. --- ...- . -- -... . .-. Oscar --- ... -.-. .- .-. Papa .--. .- .--. .- Quebec --.- ..- . -... . -.-. Romeo .-. --- -- . --- Sierra ... .. . .-. .-. .- Tango - .- -. --. --- Uniform ..- -. .. ..-. --- .-. -- Victor ...- .. -.-. - --- .-. Whiskey .-- .... .. ... -.- . -.-- Xray -..- .-. .- -.-- Yankee -.-- .- -. -.- . . Zulu --.. ..- .-.. ..-

Danh mục liên quan

📡

Vô tuyến & Truyền thông

20 từ

Hàng hải & Hải quân

34 từ

Hàng không

20 từ

Quân sự

20 từ

Không tìm thấy từ? Sử dụng công cụ dịch của chúng tôi

Công cụ