📡 Danh mục

Vô tuyến & Truyền thông

Thuật ngữ vô tuyến và truyền thông: tần số, ăng-ten, truyền phát: công nghệ đằng sau Morse.

20 từ

Vô tuyến nghiệp dư (ham) là cộng đồng năng động lớn nhất sử dụng mã Morse ngày nay. FCC đã loại bỏ yêu cầu mã Morse cho giấy phép nghiệp dư Hoa Kỳ vào năm 2007, nhưng CW (Morse sóng liên tục) vẫn là chế độ phổ biến vì nó có thể truyền qua nơi mà giọng nói không thể. Những từ như ăng-ten, máy thu, máy phát, tần số, lan truyền và callsign là từ vựng ham radio hằng ngày. Các nhà vô tuyến CW thường liên lạc ở 15 đến 35 WPM, với những người tham gia cuộc thi đẩy lên 40 WPM hoặc cao hơn. Từ điển này bao gồm từ vựng ham radio cốt lõi cùng các Q-codes và prosigns giúp hội thoại CW hiệu quả.

Amplitude .- -- .--. .-.. .. - ..- -.. . Antenna .- -. - . -. -. .- Bandwidth -... .- -. -.. .-- .. -.. - .... Broadcast -... .-. --- .- -.. -.-. .- ... - Callsign -.-. .- .-.. .-.. ... .. --. -. Channel -.-. .... .- -. -. . .-.. Decoder -.. . -.-. --- -.. . .-. Encoder . -. -.-. --- -.. . .-. Frequency ..-. .-. . --.- ..- . -. -.-. -.-- Modulation -- --- -.. ..- .-.. .- - .. --- -. Operator --- .--. . .-. .- - --- .-. Oscillator --- ... -.-. .. .-.. .-.. .- - --- .-. Radio .-. .- -.. .. --- Receive .-. . -.-. . .. ...- . Repeater .-. . .--. . .- - . .-. Station ... - .- - .. --- -. Telegraph - . .-.. . --. .-. .- .--. .... Transceiver - .-. .- -. ... -.-. . .. ...- . .-. Transmit - .-. .- -. ... -- .. - Wavelength .-- .- ...- . .-.. . -. --. - ....

Danh mục liên quan

🔤

Bảng chữ cái NATO

26 từ

Hàng hải & Hải quân

34 từ

Hàng không

20 từ

Quân sự

20 từ

Không tìm thấy từ? Sử dụng công cụ dịch của chúng tôi

Công cụ