Danh mục

Gia đình

Tên thành viên gia đình: mẹ, cha, chị gái, anh trai: bản dịch Morse chân thành.

20 từ

Các thuật ngữ gia đình (mẹ, cha, con gái, con trai, chị gái, anh trai, bà, ông) nằm trong số những cụm từ Morse được khắc nhiều nhất trên trang sức và nghệ thuật tưởng niệm. Dịch tên hoặc mối quan hệ của thành viên gia đình sang mã Morse là cách tối giản hiện đại để tôn vinh người thân, thường xuất hiện cùng ngày sinh hoặc chữ cái đầu trên nhẫn và vòng tay tùy chỉnh. Hầu hết từ chỉ gia đình dài 6 đến 11 chữ cái, mang lại cho mỗi bản khắc một nhịp điệu hình ảnh đáng kể. Mã Morse cho các từ chỉ cha mẹ (mẹ, ba, papa, mama) đủ ngắn để vừa khít bên trong vành nhẫn.

Aunt .- ..- -. - Baby -... .- -... -.-- Brother -... .-. --- - .... . .-. Child -.-. .... .. .-.. -.. Cousin -.-. --- ..- ... .. -. Daughter -.. .- ..- --. .... - . .-. Father ..-. .- - .... . .-. Grandma --. .-. .- -. -.. -- .- Grandpa --. .-. .- -. -.. .--. .- Husband .... ..- ... -... .- -. -.. Mother -- --- - .... . .-. Nephew -. . .--. .... . .-- Niece -. .. . -.-. . Parent .--. .- .-. . -. - Partner .--. .- .-. - -. . .-. Sister ... .. ... - . .-. Son ... --- -. Spouse ... .--. --- ..- ... . Uncle ..- -. -.-. .-.. . Wife .-- .. ..-. .

Danh mục liên quan

👤

Tên

204 từ

🔧

Nghề nghiệp

50 từ

💕

Mối quan hệ

40 từ

Khái niệm trừu tượng

38 từ

Không tìm thấy từ? Sử dụng công cụ dịch của chúng tôi

Công cụ