Danh mục

Ẩm thực & Đồ uống

Ẩm thực và đồ uống: cà phê, sô cô la, mật ong: từ vựng ẩm thực bằng mã Morse.

10 từ

Các từ về thực phẩm trong mã Morse có thể nghe lạ, nhưng chúng xuất hiện liên tục trong thương hiệu nhà hàng, biển hiệu quán cà phê và tranh in nghệ thuật ảnh ẩm thực. Cà phê, bánh mì, sushi, pizza và sô cô la bằng Morse trở thành yếu tố trang trí trên thực đơn, áo phông và trang sức theo chủ đề nhà bếp. Hầu hết từ thực phẩm dài 4 đến 8 chữ cái, nằm ở khoảng giữa thoải mái của nhịp Morse. Các chủ quán cà phê ngày càng dùng biển hiệu Morse để tạo cảm giác điện báo cổ điển, có chất xúc giác cho nội thất hiện đại, đặc biệt trong các quán theo thẩm mỹ tối giản hoặc công nghiệp.

Apple .- .--. .--. .-.. . Bread -... .-. . .- -.. Chocolate -.-. .... --- -.-. --- .-.. .- - . Coffee -.-. --- ..-. ..-. . . Grape --. .-. .- .--. . Honey .... --- -. . -.-- Lemon .-.. . -- --- -. Pepper .--. . .--. .--. . .-. Rice .-. .. -.-. . Sugar ... ..- --. .- .-.

Danh mục liên quan

🧬

Sức khỏe & Khoa học

51 từ

📱

Hiện đại & Kỹ thuật số

44 từ

Cảm hứng hình xăm

41 từ

Khái niệm trừu tượng

38 từ

Không tìm thấy từ? Sử dụng công cụ dịch của chúng tôi

Công cụ